Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii Super
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

答

ĐÁP

案

ÁN

Chi tiết Hán tự

Trình độ JLPT:

N4

Hán tự:

答

Hán Việt:

ĐÁP

Kun:

こた.える こた.え

On:

トウ

Số nét:

12

Nghĩa:

trả lời; đáp ứng; báo đáp; câu trả lời VD: 答弁 (trả lời), 解答 (đáp án)
Ví dụ:

答 [ こたえ]

câu trả lời

答え [こたえ]

sự trả lời; câu trả lời; thư trả lời; lời đối đáp

口答 [ こうとう]

cãi giả; đối đáp; cãi; cãi lại

名答 [ めいとう]

câu trả lời đúng .

問答 [ もんどう]

sự hỏi đáp; câu hỏi và câu trả lời .

回答 [ かいとう]

đối đáp

答弁 [ とうべん]

sự trả lời; sự đáp lại; sự bào chữa

復答 [ふくこたえ]

sự trả lời

応答 [ おうとう]

đáp lại; trả lời

答える [ こたえる]

trả lời .

答案 [ とうあん]

giấy thi; giấy ghi câu trả lời