Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

節節

chắp nối; những điểm một lời nói); thỉnh thoảng; đôi khi; lúc này lúc khác; thường xuyên; hay; luôn luôn

Gợi ý

Xem thêm

節

đốt; khớp; nhịp; nút; hải lý/giờ; mùa; thời điểm trong năm; lễ hội theo mùa; thời điểm chuyển giao mùa; yến tiệc cung đình theo mùa; lễ hội sechie; bữa tiệc ngày lễ; sự hiếu khách trong dịp lễ hội; khớp; đốt ; mắt; giai điệu; điệu nhạc; cung bậc; ngữ điệu; giọng điệu; cách nói chuyện; cá ngừ bào; katsuobushi

節目節目

cột mốc quan trọng; bước ngoặt

節状神経節

hạch thần kinh

季節

mùa; thời vụ; thời tiết

節会

sân từng mùa dự tiệc

Chi tiết từ

節節

「せつせつ ふしぶし」
danh từ
chắp nối
những điểm ((của) một lời nói)
thỉnh thoảng; đôi khi; lúc này lúc khác
thường xuyên; hay; luôn luôn
Mazii Dict
Ví dụ:
せつせつ節節setsusetsu にniふまん不満fuman のnoこえ声koe がgaあ上a がga るru 。.
Thỉnh thoảng lại rộ lên những tiếng nói bất mãn.
かれ彼kare はhaせつせつ節節setsusetsu にniふまん不満fuman をwoも漏mo らra すsu 。.
Anh ấy thường xuyên buông lời bất mãn.