Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả

かご籠kago のnoなか中naka のno リri ンn ゴgo のnoかず数kazu をwoかぞ数kazo えe なna さsa いi 。.
Đếm số táo trong rổ.
かご籠kago のnoなか中naka でdeとり鳥tori がgaな鳴na いi てte いi まma すsu ねne 。.
Có tiếng chim hót trong lồng, phải không?
かご籠kago のnoとり鳥tori にniみず水mizu とto えe さsa をwo まma いi にni ちchi やya るru よyo うu にni しshi てte くku だda さsa いi 。.
Xin vui lòng thấy rằng những con chim trong lồng nhận được nước và thức ăn mỗi ngày.
あかりかごなが灯籠流akarikagonaga しshi
gửi tới linh hồn của người chết những chiếc đèn lồng trôi trên mặt sông hay mặt biển (trong ngày cuối cùng của lễ Bon)/ sự thả đèn lồng trên sông .
とうろうなが灯籠流tourounaga しshi がgaおこな行okona わwa れre たta 。.
Lễ hội thả đèn lồng đã được tổ chức.
とうろう灯籠tourou をwoとも灯tomo しshi てte 、,よみち夜道yomichi をwoて照te らra すsu 。.
Thắp đèn đá lên để chiếu sáng con đường ban đêm.
はたご旅籠hatago でdeごうか豪華gouka なnaちょうめ重目choume をwo いi たta だda くku 。.
Tôi thưởng thức một bữa điểm tâm thịnh soạn tại quán trọ.
くすりかご薬籠kusurikago にniじょうびやく常備薬joubiyaku をwoい入i れre てteも持mo ちchiある歩aru くku 。.
Tôi cho các loại thuốc dự phòng vào giỏ thuốc và mang theo bên mình.
ゆごて弓籠手yugote をwoつか使tsuka うu こko とto でde 、,ゆみ弓yumi のnoげん弦gen かka らraうで腕ude をwoまも守mamo るru こko とto がga でde きki るru 。.
Sử dụng bao tay giúp bảo vệ cánh tay khỏi dây cung.
いごて射籠手igote のnoしせい姿勢shisei がgaただ正tada しshi くku なna いi とto 、,や矢ya がgaねら狙nera いi かka らraはず外hazu れre てte しshi まma うu 。.
Nếu tư thế giữ cánh tay khi bắn không đúng, mũi tên sẽ lệch khỏi mục tiêu.
いしとうかご石灯籠ishitoukago 〔〔にっぽんていえん日本庭園nipponteien なna どdo のno 〕〕
đèn lồng bằng đá
やま山yama にniこ籠ko もmo ってtteきび厳kibi しshi いiだんぎょう断行dangyou にniはげ励hage むmu 。.
Ẩn mình trong núi để nỗ lực thực hiện những pháp tu khổ hạnh nghiêm ngặt.
 こko のnoたけかご竹籠takekago はhaやつめもよう八目模様yatsumemoyou がgaうつく美utsuku しshi いi 。.
Chiếc giỏ tre này có hoa văn nhiều mắt rất đẹp.
ふる古furu いiとうろう灯籠tourou にniしょく燭shoku をwo とto もmo しshi てte 、,げんそうてき幻想的gensouteki なnaこうけい光景koukei がgaひろ広hiro がga ったtta 。.
Khi thắp ngọn đèn trong chiếc đèn lồng cổ, một cảnh tượng huyền ảo đã hiện ra.
おお大oo きki なnaつづら葛籠tsuzura とtoちい小chii さsa なnaつづら葛籠tsuzura のno どdo ちchi らra をwoえら選era びbi まma すsu かka 。.
Bạn sẽ chọn chiếc rương mây lớn hay chiếc rương mây nhỏ?
わたし私watashi のnoねこ猫neko はhaかご籠kago かka らraで出de てte きki たta 。.
Con mèo của tôi ra khỏi giỏ.
ごうか豪華gouka なnaかご駕籠kago がgaいっちょうようい一梃用意itchouyoui さsa れre たta 。.
Một chiếc kiệu lộng lẫy đã được chuẩn bị sẵn.
かれ彼kare らra はhaはたごや旅籠屋hatagoya にniと泊to まma りri 、,つぎ次tsugi のnoひ日hi にniたび旅tabi をwoつづ続tsuzu けke たta 。.
Họ nghỉ lại tại quán trọ và tiếp tục hành trình vào ngày hôm sau.
かのじょ彼女kanojo はhaとうろうびん燈籠鬢touroubin をwo しshi てte 、,でんとうてき伝統的dentouteki なnaきもの着物kimono をwoき着ki てte いi るru 。.
Cô ấy búi tóc kiểu đèn lồng và mặc kimono truyền thống.
かわやなぎ楊柳kawayanagi のnoえだ枝eda でdeかご籠kago をwoあ編a むmu 。.
Đan giỏ bằng cành cây liễu tím.