Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

籠

rổ; giỏ; cái giỏ; cái lồng; rọ; sọt; giỏ; lồng; vật dụng đan bằng tre; nhốt vào; cho vào bên trong; gài bẫy; giam mình; ẩn mình; ở lại đền chùa để cầu nguyện

Gợi ý

Xem thêm

籠目籠目

bài hát đồng dao kagome trên trò chơi dân gian cùng tên của nhật. ở việt nam là trò rồng rắn lên mây cũng là tên bài hát cũng là tên trò chơi

籠目

kiểu đan nong mốt

籠手

bao tay sắt

籠居

sống suốt ở trong nhà; sống tách biệt; cấm cung; đóng cửa không giao thiệp với bên ngoài

籠城

sự giam cầm; bao vây; giữ một lâu đài

Chi tiết từ

籠

「ろう かご」
danh từ
rổ
giỏ; cái giỏ; cái lồng
rọ
sọt.
giỏ; lồng; vật dụng đan bằng tre
nhốt vào; cho vào bên trong; gài bẫy
Mazii Dict
Ví dụ:
かご籠kago のnoなか中naka のno リri ンn ゴgo のnoかず数kazu をwoかぞ数kazo えe なna さsa いi 。.
Đếm số táo trong rổ.
かのじょ彼女kanojo はhaくさ草kusa をwoあ編a んn でdeかご籠kago をwoつく作tsuku ったtta 。.
Cô ấy đan cỏ vào một cái rổ.
 こko のnoたけかご竹籠takekago はhaやつめもよう八目模様yatsumemoyou がgaうつく美utsuku しshi いi 。.
Chiếc giỏ tre này có hoa văn nhiều mắt rất đẹp.
かご籠kago のnoなか中naka でdeとり鳥tori がgaな鳴na いi てte いi まma すsu ねne 。.
Có tiếng chim hót trong lồng, phải không?
かのじょ彼女kanojo はha すsu ばba やya くkuこねこ子猫koneko をwoかご籠kago のnoなか中naka にniと閉to じjiこ込ko めme たta 。.
Cô nhanh chóng nhốt chú mèo con vào một cái giỏ.
かのじょ彼女kanojo はhaとうろうびん燈籠鬢touroubin をwo しshi てte 、,でんとうてき伝統的dentouteki なnaきもの着物kimono をwoき着ki てte いi るru 。.
Cô ấy búi tóc kiểu đèn lồng và mặc kimono truyền thống.
とうろう灯籠tourou をwoとも灯tomo しshi てte 、,よみち夜道yomichi をwoて照te らra すsu 。.
Thắp đèn đá lên để chiếu sáng con đường ban đêm.
ふる古furu いiとうろう灯籠tourou にniしょく燭shoku をwo とto もmo しshi てte 、,げんそうてき幻想的gensouteki なnaこうけい光景koukei がgaひろ広hiro がga ったtta 。.
Khi thắp ngọn đèn trong chiếc đèn lồng cổ, một cảnh tượng huyền ảo đã hiện ra.
はんにん犯人hannin をwoいっしつ一室isshitsu にniろう籠rou すsu るru 。.
Nhốt tên tội phạm vào trong một căn phòng.
てきぐん敵軍tekigun のnoしんげき進撃shingeki をwoふせ防fuse ぐgu たta めme にni 、,ろうじょうさくせん籠城作戦roujousakusen をwoけっこう決行kekkou しshi たta 。.
Để ngăn chặn sự tiến công của quân địch, họ đã quyết định thực hiện chiến thuật cố thủ trong thành