Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Chi tiết từ

粽

[ちまき]
(1)〔もと茅(チガヤ)の葉で包んだことから〕
米や米の粉などを笹の葉・竹の皮などで包み, 藺草(イグサ)で三角形に巻き上げて蒸したもの。 中国で汨羅(ベキラ)に身を投じた屈原を弔うために五月五日に餅を投じたという故事から, 端午の節句に食べる習慣がある。 ﹝季﹞夏。
(2)〔建〕 柱の上下端が細まり丸められたもの。 また, その部分。 鎌倉時代に禅宗建築とともに入り, 寺院建築に用いられた。 粽形(ガタ)。

Từ liên quan

糖粽売

田(現在の桜井市大字外山字下田上之町・下田下之町)の「鍋座」、番条(現在の大和郡山市番条町)の「菰座」、布留郷(現在の天理市布留町)の「黄皮座」(黄帔座)、苅荘(現在の橿原市大軽町)には「煎米座」があった。箸墓の「糖粽座」と苅荘の「煎米座」は、いずれも「飴」を売っており、商品がバッティングしたため、しばしば争いが起きていた。