Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

精進する

rửa tội; tập trung; cống hiến

Gợi ý

Xem thêm

精進

ăn chay; chuyên tâm; cống hiến; sự tập trung tư tưởng; sự chuyên cần; sự tận tâm; sự tu hành; sự thanh tịnh tâm hồn

精進日

ngày ăn kiêng; ngày ăn chay

精進物

thực phẩm làm từ thực vật

せー漿タンパクしつ

protein trong tinh dịch

精進落ち

bữa ăn đầu tiên bắt sau một thời kỳ sự kiêng)

Chi tiết từ

精進する

「しょうじんする」
động từ suru
rửa tội
tập trung; cống hiến.
Mazii Dict
Ví dụ:
がくもん学問gakumon にniしょうじん精進shoujin すsu るru
theo đuổi việc học.
 おoまえ前mae はhaけんきゅう研究kenkyuu にniしょうじん精進shoujin すsu るru こko とto だda けke をwoかんが考kanga えe てte いi れre ばba よyo いi ..
Tốt hơn hết bạn nên nghĩ đến việc cống hiến hết mình cho nghiên cứu.