Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

糖

đường

Gợi ý

Xem thêm

果糖ぶどう糖液糖

xi-rô fructose-glucose

糖質

tính chất đường; tính ngọt

糖乳

sữa có đường

糖原

glycogen; glycogen là một đại phân tử polysaccharide đa nhánh của glucose có vai trò làm chất dự trữ năng lượng trong cơ thể động vật và nấm; n

糖アルコール

rượu đường

Chi tiết từ

糖

「とう」
danh từ, danh từ dùng làm hậu tố
đường.
Mazii Dict
Ví dụ:
とうにょうびょう糖尿病tounyoubyou はhaし知shi らra ぬnuま間ma にniしんこう進行shinkou すsu るru 。.
Bệnh tiểu đường tiến triển mà không biết.
とうにょうびょう糖尿病tounyoubyou でde すsu 。.
Tôi bị bệnh tiểu đường.
とうにょうびょう糖尿病tounyoubyou のnoゆうりょく有力yuuryoku なnaちりょうやく治療薬chiryouyaku
thuốc trị liệu có tác dụng mạnh tới bệnh tiểu đường