Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

紋付

kimono và haori có in gia huy

Gợi ý

Xem thêm

紋付き

mặc quần áo trang trí với gia đình; họ ai đó ngọn

黒紋付き

haori có mào đen

紐付ける ひもづける

kết hợp lại

紋

ngọn ; áo choàng những cánh tay

紋本

sách gia phả

Chi tiết từ

紋付

「もんつき」
danh từ
kimono và haori có in gia huy
Mazii Dict
Ví dụ:
けっこんしき結婚式kekkonshiki でde はha 、,かれ彼kare はhaいえもん家紋iemon がgaはい入hai ったttaもんつき紋付montsuki のnoきもの着物kimono をwoき着ki てte いi まma しshi たta 。.
Tại buổi lễ cưới, anh ấy đã mặc kimono có in gia huy của gia đình.