Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

納税者

người đóng thuế

Gợi ý

Xem thêm

住民納税者

người nộp thuế cư trú

多額納税者

những người đóng thuế cao

非住民納税者

người không nộp thuế cư trú

納税者証明番号

mã số thuế

納税義務者

người có nghĩa vụ đóng thuế

Chi tiết từ

納税者

「のうぜいしゃ」
danh từ
Người đóng thuế.
Mazii Dict
Ví dụ:
のうぜいしゃ納税者nouzeisha はhaはら払hara ったttaきん金kin のnoゆくえ行方yukue をwoし知shi るruけんり権利kenri がga あa るru 。.
Mỗi người đóng thuế có quyền biết tiền của mình đi đâu.
のうぜいしゃ納税者nouzeisha はhaせいふししゅつ政府支出seifushishutsu のnoむだ無駄muda にniおこ怒oko ってtte いi るru 。.
Người đóng thuế tức giận về việc chính phủ chi tiêu lãng phí.