Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả

そしき組織soshiki をwoはじ把持haji すsu るru
Nắm giữ một tổ chức
そしき組織soshiki ぐgu るru みmi のnoいほうこうい違法行為ihoukoui
những hành động hợp pháp chống lại tổ chức tòng phạm .
そしきはんざいそうさ組織犯罪捜査soshikihanzaisousa にniとうちょう盗聴touchou をwoみと認mito めme るru
cho phép nghe trộm để điều tra tội phạm có tổ chức
そしきてきかんゆう組織的勧誘soshikitekikan'yuu のnoじんとうしき陣頭指揮jintoushiki をwoと執to るru
dẫn đầu trong hệ thống chiến dịch
そしき組織soshiki のnoないは内破naiha がgaきゅうそく急速kyuusoku にniすす進susu んn でde いi るru 。.
Sự tan rã nội bộ của tổ chức đang diễn ra nhanh chóng.
そしき組織soshiki はhaさいねんちょうしゃ最年長者sainenchousha をwoかいちょう会長kaichou にniかつ担katsu いi だda 。.
Tổ chức đã đưa người lớn tuổi nhất lên làm chủ tịch.
そしきない組織内soshikinai でdeじょうつう上通joutsuu がgaえんかつ円滑enkatsu にniおこな行okona わwa れre てte いi るru 。.
Việc truyền đạt thông tin lên cấp trên trong tổ chức diễn ra suôn sẻ.
そしき組織soshiki ぐgu るru みmi のnoぼうぎ謀議bougi にni つtsu いi てte のnoはなし話hanashi をwo すsu るru
nói chuyện về tội đồng lõa của một tổ chức
そしきかいかく組織改革soshikikaikaku のnoけっか結果kekka 、,ぶもんかん部門間bumonkan のnoれんけい連携renkei がgaきょうか強化kyouka さsa れre たta 。.
Kết quả của cải cách tổ chức đã tăng cường sự liên kết giữa các bộ phận.
そしき組織soshiki のno ガga バba ナna ビbi リri ティtei ー- をwoきょうか強化kyouka すsu るru たta めme にni はha 、, リri ー- ダda ー- シshi ップppu トto レre ー- ニni ンn グgu がgaじゅうよう重要juuyou でde すsu 。.
Để củng cố khả năng quản trị của tổ chức, việc đào tạo lãnh đạo là rất quan trọng.
そしょく組織soshoku のnoこうちょくか硬直化kouchokuka がgaすす進susu むmu とto 、,へんか変化henka へhe のnoたいおう対応taiou がgaむずか難muzuka しshi くku なna るru 。.
Khi tổ chức bị trì trệ, việc ứng phó với thay đổi trở nên khó khăn.
 こko のnoそしき組織soshiki はhaせんごう戦後生sengou まma れre たta 。.
Học viện này ra đời sau chiến tranh.
かれ彼kare はhaそしきた組織立soshikita てte るruのうりょく能力nouryoku がgaよわ弱yowa いi 。.
Anh ta có khả năng tổ chức kém.
分裂組織こそが、植物が成長し、新しい組織を作り出すための源である。
Chính mô phân sinh là nguồn gốc để thực vật phát triển và tạo ra các mô mới.
 あa のnoそしき組織soshiki はhaね根ne かka らra 、,くさ腐kusa ってtte いi るru 。.
Tổ chức đó đã tham nhũng đến tận cốt lõi của nó.
 あa のnoそしき組織soshiki はhaしん芯shin まma でde 、,くさ腐kusa ってtte いi るru 。.
Tổ chức đó đã tham nhũng đến tận cốt lõi.
 こko のnoそしき組織soshiki はha まma とto まma りri にniか欠ka けke るru 。.
Tổ chức này thiếu sự thống nhất.
 そso のnoそしき組織soshiki のnoだいけっかん大欠陥daikekkan をwoみ見mi つtsu けke たta 。.
Chúng tôi đã phát hiện ra một lỗi lớn trong hệ thống.
 こko のnoそしき組織soshiki はha セse クku ショsho ニni ンn グgu しshi てteかんさつ観察kansatsu さsa れre まma すsu 。.
Mẫu mô này được quan sát sau khi cắt lớp.
 そso のnoそしき組織soshiki はha まma もmo なna くkuじっし実施jisshi さsa れre まma すsu 。.
Hệ thống sẽ đi vào hoạt động trong thời gian ngắn.