1. trải qua; đi qua; theo một lộ trình
VD: 経過 (quá trình), 経験 (kinh nghiệm)
2. quản lý; điều hành
VD: 経営 (kinh doanh), 経理 (kế toán)
3. sợi dọc; sợi dọc của vải dệt
VD: 経緯 (sợi dọc và sợi ngang)
4. đường dọc; đường nối trên dưới hoặc nam bắc
VD: 経線 (kinh tuyến)
5. sách thuyết về đạo lý bất biến; sách ghi chép lời dạy của thánh nhân hoặc đức Phật
VD: 経典 (kinh điển), 経文 (kinh văn)
6. thường; luôn không đổi
VD: 経常 (thường xuyên), 経費 (kinh phí)