Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii Super
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

経営者

người quản lý; quản đốc; giám đốc; người trông nom; người nội trợ; chủ; người sở hữu

Gợi ý

Xem thêm

オーナー経営者

chủ tự quản lý; người chủ quản lý

米経営者協会

hiệp hội quản lý mỹ

日本経営者団体連盟

liên đoàn hiệp hội chủ thương nhật bản

経営

quản lý; sự quản trị

経営上

ban quản lý

Chi tiết từ

経営者

「けいえいしゃ」
danh từ
người quản lý, quản đốc, giám đốc; người trông nom; người nội trợ
chủ, người sở hữu
Mazii Dict
Ví dụ:
けいえいしゃ経営者keieisha はhaかいしゃ会社kaisha のnoだいり代理dairi とto しshi てteいちしゅうかん一週間ichishuukan にniいちかいかいがい一回海外ichikaikaigai へheしゅっちょう出張shutchou すsu るru こko とto にni なna りri まma しshi たta 。.
Người quản lý, với tư cách là đại diện của công ty, đã quyết định sẽ điđi công tác nước ngoài mỗi tuần một lần.
けいえいしゃ経営者keieisha はhaかれ彼kare のnoぶか部下buka をwoい意i のno まma まma にniしはい支配shihai しshi てte いi るru 。.
Người quản lý điều khiển người của mình theo ý muốn.