Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

経

KINH

験

NGHIỆM

Chi tiết Hán tự

Trình độ JLPT:

N3

Hán tự:

経

Hán Việt:

KINH

Kun:

へ.る た.つ たていと はか.る のり

On:

ケイ キョウ

Số nét:

11

Nghĩa:

1. trải qua; đi qua; theo một lộ trình VD: 経過 (quá trình), 経験 (kinh nghiệm) 2. quản lý; điều hành VD: 経営 (kinh doanh), 経理 (kế toán) 3. sợi dọc; sợi dọc của vải dệt VD: 経緯 (sợi dọc và sợi ngang) 4. đường dọc; đường nối trên dưới hoặc nam bắc VD: 経線 (kinh tuyến) 5. sách thuyết về đạo lý bất biến; sách ghi chép lời dạy của thánh nhân hoặc đức Phật VD: 経典 (kinh điển), 経文 (kinh văn) 6. thường; luôn không đổi VD: 経常 (thường xuyên), 経費 (kinh phí)
Ví dụ:

お経 [ おきょう]

kinh Phật

経つ [ たつ]

đã; đã qua; trải qua; trôi qua

経る [ へる]

kinh qua; trải qua

経世 [けいせい]

sự trông nom

仏経 [ ぶっけい]

kinh Phật .

仏経 [ ぶっきょう]

kinh Phật

信経 [しんけい]

tín điều

経口 [けいこう]

bằng lời nói