Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

給

lương; tiền công

Gợi ý

Xem thêm

給料を支給する

cấp lương

給与と付加給付

tiền lương và các phúc lợi khác đi kèm

給料の引き上げ(給料アップ)

tăng lương; nâng lương

給料の引き上げ(給料アップ)

tăng lương; nâng lương

給料

bổng lộc; lương bổng; tiền lương; lương

Chi tiết từ

給

「きゅう」
danh từ
lương; tiền công
Mazii Dict
Ví dụ:
かれ彼kare のnoにっきゅう日給nikkyuu はha 99 00 00 00えん円en だda
tiền công một ngày của anh ấy là chín ngìn yên.
きゅう給kyuu のnoりつ率ritsu
Tỉ lệ lương
さいこうきゅう最高給saikoukyuu をwoしゅとく取得shutoku すsu るruしゃいん社員shain
Nhân viên có mức tiền lương cao nhất