Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii Super
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

絵

bức tranh; tranh; hình ảnh

Gợi ý

Xem thêm

絵様

chạm khắc trang trí; thiết kế; kế hoạch; phác họa

絵組

cấu trúc của tác phẩm nghệ thuật; thiết kế hình ảnh; việc chèn hình ảnh vào sách

絵面

ấn tượng được đưa ra bởi một bức tranh hoặc hình ảnh

絵伝

tranh kể về tiểu sư của nhà sư hoặc lịch sử ngôi chùa

絵展

triển lãm

Chi tiết từ

絵

「え」
danh từ, danh từ dùng làm hậu tố
bức tranh; tranh; hình ảnh
Mazii Dict
Ví dụ:
こ子ko どdo もmo がgaどうぶつ動物doubutsu のnoえ絵e をwoか描ka いi たta 。.
Đứa trẻ đã vẽ một bức tranh về con vật.
ゆうぐ夕暮yuugu れre のnoうみ海umi はha まma るru でdeいちまい一枚ichimai のnoえ絵e のno よyo うu だda 。.
Biển lúc hoàng hôn trông như một bức tranh.
おんせい音声onsei だda けke でde 、,え絵e がgaで出de なna いi 。.
Chỉ có tiếng mà không có hình ảnh.