Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

絶句

cạn lời; câm nín; thể thơ tuyệt cú; thơ tứ tuyệt; bài thơ bốn câu

Gợi ý

Xem thêm

一瞬絶句

đột ngột câm lặng trong giây lát

七言絶句

thể thơ thất ngôn tứ tuyệt

五言絶句

thơ ngũ ngôn tứ tuyệt

句句

mỗi mệnh đề

句

câu; ngữ; từ vựng

Chi tiết từ

絶句

「ぜっく ぜく」
danh từ, động từ suru
Cạn lời, Câm nín
thể thơ tuyệt cú; thơ tứ tuyệt; bài thơ bốn câu
Mazii Dict
Ví dụ:
かれ彼kare のnoとつぜん突然totsuzen のnoこくはく告白kokuhaku にni 、,いっしゅんぜっく一瞬絶句isshunzekku しshi たta 。.
Tôi đã câm lặng trong giây lát trước lời tỏ tình bất ngờ của anh ấy.
かのじょ彼女kanojo はhaす素su っ ぱだか裸padaka でde 部屋  へheやへはい入yahehai りriこ込ko んn でdeかれ彼kare をwoぜっく絶句zekku さsa せse たta 。.
Cô hoàn toàn khỏa thân vào phòng, khiến anh không nói nên lời.