Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả

つな綱tsuna はhaは張ha りri すsu ぎgi てteき切ki れre たta 。.
Sợi dây bị đứt dưới sức căng.
つな綱tsuna をwoはな離hana すsu とtoいぬ犬inu はhaはし走hashi りriさ去sa ったtta 。.
Ngay khi tôi buông dây buộc, con chó đã bỏ chạy.
たらつな鱈綱taratsuna
Luồng cá tuyết.
よこづな横綱yokozuna はhaしろあさ白麻shiroasa でdeあ編a んn だdaふと太futo いiつな綱tsuna でde すsu
Loại dây thừng này là 1 loại dây thừng to được kết bằng sợi đay trắng .
はづな端綱hazuna をwo つtsu けke るru
Thắng dây cương .
よこづな横綱yokozuna とtoと取to りriく組ku むmu 。.
Đấu với yokozuna.
いづな飯綱izuna をwoつか使tsuka いi 、,きっきょう吉凶kikkyou をwoうらな占urana うu 。.
Sử dụng linh thú Izuna để bói toán điềm lành dữ.
たづな手綱tazuna をwoひ引hi いi てteうま馬uma をwoせいぎょ制御seigyo すsu るru
cầm cương điều khiển ngựa
たづな手綱tazuna をwoひ引hi きkiし締shi めme てte 、,うま馬uma をwoと止to めme るru
Kéo chặt tay cương để dừng ngựa
じょうこう上綱joukou のnoそうりょ僧侶souryo がgaほうよう法要houyou をwoと執to りriおこな行okona ったtta 。.
Các vị sư thượng cương đã cử hành pháp sự.
いづな飯綱izuna はhaせかいさいしょう世界最小sekaisaishou のnoしょくにくもく食肉目shokunikumoku でde あa るru 。.
Triết bụng trắng là loài nhỏ nhất trong bộ Ăn thịt trên thế giới.
さんこう三綱sankou はhaじゅきょう儒教jukyou にni おo けke るruどうとく道徳doutoku のnoきほん基本kihon でde あa るru 。.
Tam cương là nền tảng đạo đức cơ bản trong Nho giáo.
よこづな横綱yokozuna はha いi つtsu でde もmo かka かka ってtte こko いi とto ばba かka りri にniみがま身構migama えe たta 。.
Đấu sĩ đô vât hạng yokozuna thủ thế vững vàng như thể muốn nói "mời bạn cứ việc xông tới".
みつなかしわ御綱柏mitsunakashiwa はhaき木ki のnoみき幹miki やyaいわ岩iwa のnoうえ上ue にniちゃくせい着生chakusei しshi 、,うつく美utsuku しshi いiは葉ha をwoひろ広hiro げge まma すsu 。.
Lan tổ điểu bám trên thân cây hoặc đá và xòe ra những tán lá đẹp mắt.
かれ彼kare はhaつな綱tsuna をwo つtsu かka んn でdeたす助tasu かka ったtta 。.
Anh ta nắm được một sợi dây thừng và tự cứu mình.
 そso のnoつな綱tsuna をwoひ引hi っ ぱ張pa ってtte くku だda さsa いi 。.
Hãy kéo dây.
かれ彼kare はhaつな綱tsuna かka らraて手te をwoはな放hana しshi てteかわ川kawa にniお落o ちchi たta 。.
Anh ta bị tuột dây và rơi xuống sông.
にくきこう肉鰭綱nikukikou のnoさかな魚sakana はhaたよう多様tayou なnaかんきょう環境kankyou にniてきおう適応tekiou しshi てte いi るru 。.
Các loài cá vây thùy thích nghi với nhiều môi trường khác nhau.
じょうきこう条鰭綱joukikou はhaげんぞん現存genzon すsu るruぎょるい魚類gyorui のnoだいぶぶん大部分daibubun をwoし占shi めme てte いi るru 。.
Lớp cá vây tia chiếm phần lớn số loài cá còn tồn tại.
 こko のnoこうりょう綱領kouryou にni つtsu いi てteへんこう変更henkou はhaいちじ一字ichiji たta りri とto もmoゆる許yuru さsa れre なna いi 。.
Về cương lĩnh này không được thay đổi dù chỉ một chữ.