Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii Super
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

線

TUYẾN

Chi tiết Hán tự

Trình độ JLPT:

N2

Hán tự:

線

Hán Việt:

TUYẾN

Kun:

すじ

On:

セン

Số nét:

15

Nghĩa:

1. đường kẻ vẽ trên mặt phẳng VD: 線条 (đường sọc), 直線 (đường thẳng) 2. sợi chỉ; vật mảnh như sợi chỉ VD: 線香 (hương), 配線 (đi dây) 3. ranh giới; biên giới VD: 死線 (lằn ranh sinh tử), 前線 (tiền tuyến) 4. lộ trình đã định; tuyến đường VD: 線路 (đường ray), 沿線 (dọc tuyến đường)
Ví dụ:

線 [ せん]

đường dây (điện thoại); đường ray; dây dẫn; đường

x線 [ えっくすせん]

tia chụp Xquang; tia X quang

一線 [いっせん]

dây

上線 [うえせん]

dấu sóng

下線 [かせん]

đường gạch dưới

伏線 [ ふくせん]

chuẩn bị; phòng bị

側線 [そくせん]

đường tàu tránh

傍線 [ぼうせん]

đường gạch dưới

光線 [ こうせん]

nắng

内線 [ ないせん]

nội tuyến