Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả

 〜~ とtoし締shi めme るru
thít chặt, xiết chặt
こうしょう交渉koushou をwoし締shi めme るru
đưa đến kết luận của cuộc đàm phán
きん琴kin のnoいと糸ito をwoし締shi めme るru
lên dây đàn Koto
かけい家計kakei をwoひ引hi きkiし締shi めme るru
thắt chặt chi tiêu trong gia đình
くち口kuchi とtoさいふ財布saifu はhaし締shi めme るru がgaとく得toku 。.
Giữ túi của bạn và miệng của bạn đóng cửa.
このネジを締めるには、スクリュードライバーが必要です。
Để vặn con ốc vít này, cần có tua vít.
 ネne クku タta イi をwoし締shi めme るruま間ma 、, ちょcho っとtto じji っとtto しshi てte ねne 。.
Giữ yên một lúc trong khi tôi sửa cà vạt cho bạn.
 ベbe ルru トto をwoひ引hi きkiし締shi めme るru
thắt chặt dây
 ねne じji でdeおやゆび親指oyayubi をwoし締shi めme るruむかし昔mukashi のnoごうもんぐ拷問具goumongu
dụng cụ để tra tấn người phạm tội bằng cách kẹp ngón tay cái .
せきたい石帯sekitai はhaそくたい束帯sokutai をwoし締shi めme るru たta めme にniつか使tsuka わwa れre まma すsu 。.
Thắt lưng bằng da có trang trí đá quý được dùng để thắt chặt Sokutai.
あんざん安産anzan をwoねが願nega ってtteおび帯obi をwoし締shi めme るru 。.
Quấn đai nịt bụng với mong muốn mẹ tròn con vuông.
うんてんしゅ運転手untenshu はha ベbe ルru トto をwoし締shi めme るru べbe きki だda 。.
Lái xe nên thắt dây an toàn.
 ハha ンn ドdo ルru をwoかた堅kata くkuにぎ握nigi りriし締shi めme るru
nắm chặt vô lăng
めねじ女螺子meneji をwo しshi っかkka りri とtoし締shi めme るru 。.
Siết chặt đai ốc (vít cái).
しょうしゃひっすい盛者必衰shoushahissui のnoことわり理kotowari をwoか噛ka みmiし締shi めme るru 。.
Thấm thía đạo lý thịnh cực tất suy của thế gian.
うつしく現国utsushiku にniにい生nii きki るruよろこ喜yoroko びbi をwoか噛ka みmiし締shi めme るru 。.
Thấm thía niềm vui được sống nơi cõi trần này.
 ラra チェche ットtto レre ンn チchi でde ボbo ルru トto をwoし締shi めme るru 。.
Vặn chặt đai ốc bằng cờ lê bánh cóc.
かれ彼kare はhaなつ夏natsu のnoあつ熱atsu いiじき時期jiki にni ネne クku タta イi をwoし締shi めme るru のno をwo いi やya がga るru 。.
Anh ấy ghét đeo cà vạt trong cái nóng mùa hè.
 テte ー- ブbu ルruご越go しshi にniて手te をwoの伸no ばba しshi てte ((ひと人hito )) のnoて手te をwoにぎ握nigi りriし締shi めme るru
vươn qua bàn và nắm chặt tay của ai đó .