Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

編

BIÊN

Chi tiết Hán tự

Trình độ JLPT:

N2

Hán tự:

編

Hán Việt:

BIÊN

Kun:

あ.む -あ.み

On:

ヘン

Số nét:

15

Nghĩa:

1. đan; tết; bện (a) sắp xếp; đưa vào VD: 編成 (sắp xếp), 編入 (xếp vào) (b) tập hợp; biên soạn VD: 編集 (biên tập), 編者 (người biên soạn) 2. sách; tác phẩm VD: 短編 (truyện ngắn), 長編 (truyện dài) 3. một phần của sách VD: 前編 (phần đầu), 続編 (phần tiếp) 4. đơn vị đếm thơ văn VD: 詩一編 (một bài thơ) 5. dây buộc; sợi chỉ đóng sách VD: 韋編 (dây da đóng sách)
Ví dụ:

編 [へん]

sự biên soạn

編む [ あむ]

bện

編修 [へんしゅう]

sự biên soạn

編入 [ へんにゅう]

sự biên vào; sự nhận vào; sự thu nạp

共編 [きょうへん]

tai ương

再編 [さいへん]

sự tổ chức lại

編制 [ へんせい]

biên chế .

前編 [ ぜんぺん]

tập trước

小編 [しょうへん]

chuyện ngắn; chuyện kể

後編 [こうへん]

sự tiếp tục; đoạn tiếp