Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

縁

mép; lề; viền; duyên; định mệnh; mép; rìa; bờ; dọc theo; chỗ dựa; sự giúp đỡ; sự hỗ trợ; người nương tựa; manh mối; cách thức; phương tiện; chìa khóa; số phận; định mệnh; mối lương duyên; sự kết nối; mối quan hệ; lý do; ý nghĩa; nguyên nhân; bối cảnh lịch sử; cách thức; phương pháp; phương tiện; mối liên hệ; quan hệ; tình hữu nghị

Gợi ý

Xem thêm

合縁奇縁

mối quan hệ giữa vợ chồng; bạn bè hay những người xung quanh là do duyên; hợp hay không cũng do duyên

縁座

sự đồng loã ; sự dính dáng; sự liên can

縁籍

bà con thân thuộc; người có họ

縁起

điềm báo; nhân duyên; duyên số; số phận; mối liên hệ; nguồn gốc; lai lịch; căn nguyên; nguyên cớ; nhân duyên; nhân quả; thuyết duyên khởi

縁覚

bích-chi phật; độc giác phật hay duyên giác phật; một vị phật đạt được phật quả do tự mình chứng ngộ; nhưng chưa đạt được các năng lực như nhất thiết trí hay mười lực của một vị tam-miệu tam-phật-đà

Chi tiết từ

縁

「べり えに よすが えにし ふち えん ゆかり え へり よし」
danh từ
mép; lề; viền
mép; lề; viền
mép; lề; viền
duyên
định mệnh (đặc biệt là một thế lực bí ẩn gắn kết hai người với nhau)
duyên
Mazii Dict
Ví dụ:
 こko のno デde ザza イi ンn はha 、, アa ウu トto ラra イi ンn スsu テte ッチtchi でdeふちど縁取fuchido りri をwoほどこ施hodoko しshi てte いi まma すsu 。.
Thiết kế này được viền bằng kỹ thuật thêu mũi đột thưa.
やぶじらみ藪虱yabujirami はhaみちばた道端michibata やyaはやし林hayashi のnoふち縁fuchi にniじせい自生jisei しshi 、,ちい小chii さsa なnaしろ白shiro いiはな花hana をwoさ咲sa かka せse まma すsu 。.
Cây tô li mọc tự nhiên ven đường và rìa rừng, nở hoa trắng nhỏ.
せんじゅらん千寿蘭senjuran のno 葉  はhaはかた硬hakata くku 、,ふち縁fuchi にniしろ白shiro いiもよう模様moyou がgaはい入hai るru のno がgaとくちょう特徴tokuchou だda 。.
Lá của lan trường thọ rất cứng và có viền trắng đặc trưng.
しろ白shiro いiへりと縁取herito りri のno バba ラra がgaさ咲sa いi たta 。.
Những bông hồng có viền trắng đã nở.
ちゃわん茶碗chawan にniえん縁en をwo つtsu けke るru
Gắn viền ở bát (trang trí)
かれ彼kare はha そso のnoいちぞく一族ichizoku にniえん縁en がga あa るru 。.
Anh ấy có liên quan đến gia đình.
ねこ猫neko はha トto ラra とtoきんえん近縁kin'en でde あa るru 。.
Mèo có quan hệ họ hàng với hổ.
ははおや母親hahaoya にni もmo っとttoともだち友達tomodachi をwoふ増fu やya しshi てteほ欲ho しshi いi とto いi うuようきゅう要求youkyuu にniこた答kota えe てte 、,あきこ明子友達全員akiko とtoもだちぜんいんとえん縁modachizen'intoen をwoき切ki ったtta 。.
Để đáp lại việc mẹ yêu cầu cô ấy kết bạn nhiều hơn, Akiko đã cắtquan hệ với tất cả bạn bè của cô ấy.
えん縁en はhaこと異koto なna もmo のno 。.
Hôn nhân được thực hiện trên thiên đường.
かのじょ彼女kanojo とto はhaあいえん合縁aien をwoかん感kan じji るruゆうじん友人yuujin でde すsu 。.
Cô ấy là một người bạn khiến tôi cảm thấy chúng tôi rất hiểu nhau.
にわ庭niwa のnoけしき景色keshiki をwoたの楽tano しshi むmu たta めme にni 、,ひがしべり東縁higashiberi をwoひろ広hiro くkuせっけい設計sekkei しshi たta 。.
Hiên phía Đông được thiết kế rộng rãi để tận hưởng khung cảnh khu vườn.
え縁e はhaこと異koto なna もmo のnoあじ味aji なna もmo のno 。.
Mối lương duyên là thứ kỳ lạ và thú vị.
 そso のnoふる古furu いiてら寺tera のnoよし縁yoshi をwoたず尋tazu ねne るru 。.
Tìm hiểu về bối cảnh lịch sử của ngôi chùa cổ đó.
れんらく連絡renraku をwoと取to るruよし縁yoshi もmo なna いi 。.
Không có cách nào để liên lạc được.
かれ彼kare とto はhaなん何nan のnoよし縁yoshi もmo なna いi 。.
Tôi không có bất kỳ mối liên hệ hay quan hệ nào với anh ta cả.