Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

縋る

dựa vào

Gợi ý

Xem thêm

追い縋る

để nóng trên một người có những gót

取り縋る

bám vào

寄り縋る

bám víu; nhờ cậy vào; tin cậy

藁にも縋る

sắp chết đuối vớ được cọng rơm

泣き縋がる

vừa khóc vừa bám chặt lấy ai

Chi tiết từ

縋る

「すがる」
động từ godan (-ru), nội động từ
dựa vào
Mazii Dict
Ví dụ:
 ((ひと人hito )) のnoうで腕ude にni すsu がga るru
dựa vào cánh tay của...
 ((ひと人hito )) のnoじひ慈悲jihi にni すsu がga るru
dựa vào lòng từ bi của... .