Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

縞曹以

cá hồng ba sọc

Gợi ý

Xem thêm

斑曹以

cá quân sebastes pachycephalus

縞

kẻ hoa; sổ dọc; sổ ngang

軍曹

trung sỹ; một trong những nhân viên của quân đoàn hoặc văn phòng giám hộ theo quy định

曹長

làm chủ hạ sĩ cảnh sát; chính hạ sĩ cảnh sát

重曹

thuốc muối; muối nở

Chi tiết từ

縞曹以

「しまぞい しまそい」
danh từ
cá hồng ba sọc
cá hồng ba sọc
Mazii Dict
Ví dụ:
ほっかいどう北海道hokkaidou でde はha 、,しまそうい縞曹以shimasoui がgaさしみ刺身sashimi やyaにつ煮付nitsu けke とto しshi てteにんき人気ninki のnoさかな魚sakana でde あa るru 。.
Ở Hokkaidō, cá hồng ba sọc là một loại cá được ưa chuộng để làm sashimi hoặc kho.