Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii Super
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

縫腋の袍

áo choàng với cổ tròn; từ trên phần nách xuống được may viền và mặc bởi hoàng đế và các quan cấp cao; áo choàng cổ tròn cho hoàng tộc

Gợi ý

Xem thêm

闕腋の袍

áo choàng của các quan chức quân đội có cổ tròn; hai bên hở không đường may và không có nếp gấp

縫腋

quần áo với một mặt khâu; áo choàng có cổ tròn

袍

áo choàng cổ tròn

麹塵の袍

áo choàng của hoàng đế

旗袍

xường xám; sườn xám hay áo dài thượng hải

Chi tiết từ

縫腋の袍

「ほうえきのほう」
danh từ
áo choàng với cổ tròn, từ trên phần nách xuống được may viền và mặc bởi Hoàng đế và các quan cấp cao; áo choàng cổ tròn cho Hoàng tộc
Mazii Dict
Ví dụ:
ほうえき縫腋houeki のnoほう袍hou はhaげんだい現代gendai でde もmoれきしてき歴史的rekishiteki なnaかち価値kachi がga あa るru 。.
Áo choàng cổ tròn cho Hoàng tộc vẫn có giá trị lịch sử trong thời hiện đại.)