Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

繁多

vô cùng bận rộn; rất nhiều việc; nhiều; lắm

Gợi ý

Xem thêm

御用繁多

công việc bận rộn

繁繁

thường xuyên; nhìn rõ; nhìn kỹ

繁繁と

thường xuyên

頻繁

sự tấp nập; tấp nập

繁殖

sự sinh sôi; sự phồn thực

Chi tiết từ

繁多

「はんた」
tính từ đuôi na, danh từ
vô cùng bận rộn; rất nhiều việc
nhiều; lắm (sự kiện, sự việc...)
Mazii Dict
Ví dụ:
かれ彼kare はhaしごと仕事shigoto がgaはんた繁多hanta なna たta めme 、,やす休yasu むmuじかん時間jikan もmo ほho とto んn どdo あa りri まma せse んn 。.
Anh ấy rất bận rộn với công việc, hầu như không có thời gian nghỉ ngơi.
この地域では繁多な祭りが開催されており、毎年多くの観光客が訪れます。
Khu vực này tổ chức rất nhiều lễ hội và thu hút nhiều du khách mỗi năm.