Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

栄

VINH

繁

PHỒN, BÀN

Chi tiết Hán tự

Trình độ JLPT:

N2

Hán tự:

栄

Hán Việt:

VINH

Kun:

さか.える は.え -ば.え は.える え

On:

エイ ヨウ

Số nét:

9

Nghĩa:

1. vẻ vang; vinh dự; danh dự VD: 栄位 (vinh hiển), 栄冠 (vòng nguyệt quế), 栄光 (vinh quang) 2. phồn vinh; thịnh vượng; làm cho thịnh vượng VD: 栄華 (vinh hoa), 清栄 (an khang thịnh vượng), 繁栄 (phồn vinh) 3. tôn vinh; ca ngợi
Ví dụ:

栄え [ はえ]

sự phồn vinh

栄え [ さかえ]

sự phồn vinh

栄位 [えいい]

việc buôn bán

栄光 [ えいこう]

vinh hiển

光栄 [ こうえい]

quang vinh; vinh quang; vinh hạnh; vinh hiển; vinh dự

栄典 [えいてん]

nghi thức

栄冠 [ えいかん]

vương miện; vòng nguyệt quế

栄える [ はえる]

chiếu sáng lên; dễ nhìn; thấy đẹp

栄える [ さかえる]

phồn vinh; phồn thịnh; hưng thịnh

栄枯 [ えいこ]

sự thăng trầm; cuộc đời gian truân

栄爵 [えいしゃく]

các khanh tướng