Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii Super
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

纏

TRIỀN

Chi tiết Hán tự

Hán tự:

纏

Hán Việt:

TRIỀN

Kun:

まつ.わる まと.う まと.める まと.まる まと.い

On:

テン デン

Số nét:

21

Nghĩa:

Ràng rịt, quấn quanh, vây bọc. Như triền nhiễu [纏繞] chèn chặn, triền túc [纏足] bó chân (tục cổ Trung Hoa); triền miên [纏綿] quấn quýt.
Người theo Hồi giáo [回教] lấy vải chằng chịt vào đầu gọi là triền hồi [纏回].
Ví dụ:

纏う [まとう]

sự mang; sự dùng; sự mặc

纏め [ まとめ]

kết luận; sự kết luận

一纏 [いちまとい]

bó

纏まり [まとまり]

sự kết thúc

纏まる [ まとまる]

được đặt trong trật tự

纏める [ まとめる]

đưa đến kết luận

纏わる [まつわる]

xung quanh

纏綿 [てんめん]

sự làm vướng mắc

一纏め [ひとまとめ]

bó

纏足 [てんそく]

Quy luật tự nhiên.+ Là một tập hợp các quy tắc tự nhiên đặt ra đối với con người và do đó không bao giờ thay đổi được.

纏め役 [まとめやく]

người điều đình

纏頭 [まといあたま]

đầu