Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả

かんき缶切kanki りri でdeかん缶kan をwoあ開a けke るru
Mở lon bằng dao mở nắp
かんい缶入kan'i りriいんりょう飲料inryou
đồ uống đóng lon
かんづ缶詰kanzu めme のno カka ニni
cua đóng hộp
かんづ缶詰kanzu めmeせいひん製品seihin
sản phẩm đóng hộp
かん缶kan はhaから空kara っぽppo だda 。.
Cái lon rỗng.
缶入りのウーロン茶
một lon trà Ô long .
かんづめ缶詰kanzume ・/びんづ瓶詰binzu めmeせいひん製品seihin
sản phẩm đóng lon và đóng chai .
かん缶kan をwoあ開a けke たta とto きki にniなかみ中身nakami がgaあふ溢afu れreで出de てte くku るruかんづめ缶詰kanzume
loại đồ hộp cứ sau khi mở nắp thì bên trong trào ra
かん缶kan をwoあ開a けke てte もmo いi いi でde すsu かka 。.
Tôi mở một lon có được không?
かん缶kan ビbi ー- ルru をwo もmo うuいちほん一本ichihon いi たta だda けke まma すsu かka 。.
Cho tôi xin thêm một lon bia được không?
かんづめ缶詰kanzume のnoしょくりょう食料shokuryou はhaかのじょ彼女kanojo のno おoき気ki にniめ召me さsa なna いi 。.
Đồ ăn đóng hộp không khiến cô thích thú.
かんづめ缶詰kanzume をwoかんき缶切kanki りri でdeあ開a けke たtaのち後nochi はha ふfu ちchi がga ギgi ザza ギgi ザza にni なna ってtte いi るru かka らra 、,て手te をwoき切ki らra なna いi よyo うu にniき気ki をwo つtsu けke てte ねne 。.
Các cạnh của nắp lon trở nên sắc nét khi bạn mở nắp bằng lonđồ mở, vì vậy hãy cẩn thận để không tự cắt mình.
やかん薬缶yakan のno おoゆ湯yu がgaわ沸wa いi てte いi るru 。.
Ấm đang sôi.
やかん薬缶yakan かka らraゆげ湯気yuge がgaた立ta ってtte いi るru 。.
Ấm đang bốc hơi nghi ngút.
やかん薬缶yakan がga シュshu ンn シュshu ンn ゆyu うu まma でdeま待ma ちchi なna さsa いi 。.
Chờ cho đến khi ấm bắt đầu hát.
やかん薬缶yakan はhaふっとう沸騰futtou しshi てte いi るru にniちが違chiga いi なna いi 。.
Ấm phải sôi.
やかん薬缶yakan がga スsu トto ー- ブbu のnoうえ上ue でde チchi ンn チchi ンnな鳴na ってtte いi まma すsu 。.
Ấm đun nước đang rít trên bếp.
きかんしつ汽缶室kikanshitsu でde のnoさぎょう作業sagyou はha 、,せんもんてき専門的senmonteki なnaちしき知識chishiki とtoぎじゅつ技術gijutsu をwoひつよう必要hitsuyou とto しshi まma すsu 。.
Công việc trong phòng máy hơi nước yêu cầu kiến thức và kỹ năng chuyên môn.
 かka にniかん缶kan
cua đóng hộp
でんきかんき電気缶切denkikanki りri
Dao mở nắp chai bằng điện