Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

置く

bố trí; cho thuê chỗ ở; chừa ra; để chừa ra; đặt để; đặt; để; để nguyên trạng thái; kinh doanh; bán; mang theo; xếp

Gợi ý

Xem thêm

扠置く

để qua một bên

置く換える

hoán vị

間を置く

khựng lại; chững lại

言い置く

dặn dò

身を置く

đặt bản thân vào

Chi tiết từ

置く

「おく」
động từ godan (-ku), ngoại động từ
bố trí (người)
cho thuê chỗ ở
chừa ra; để chừa ra
đặt để
đặt; để
để nguyên trạng thái
Mazii Dict
Ví dụ:
わか若waka いiひと人hito をwoすう数人営業部suu にniんえいぎょうぶにお置n'eigyoubunio くku つtsu もmo りri だda 。.
Chúng tôi dự định bố trí một số nhân viên trẻ vào phòng kinh doanh.
うちではアパートに大学生を5人置いています。
Nhà tôi cho 5 sinh viên thuê ở trọ.
塀を建てるのにお隣との間3メートル置いた。
Khi dựng hàng rào, tôi đã để chừa ra so với nhà bên cạnh 3 mét.
こども子供kodomo をwoいえ家ie にniお置o いi てte きki まma しshi たta のno でde こko れre でdeしつれいいた失礼致shitsureiita しshi たta まma すsu 。.
Tôi xin phép về trước vì tôi còn để lũ trẻ ở nhà.
つくえ机tsukue のnoうえ上ue にniほん本hon をwoお置o くku 。.
Đặt quyển sách lên trên bàn.
ま真ma っ くら暗kura はhaこわ怖kowa いi かka らraでんき電気denki をwo つtsu けke てte おo いi てte ねne 。.
Tôi sợ trời tối nên cứ để nguyên đèn đấy nhé.
 あa のnoみせ店mise はha ほho とto んn どdo あa らra ゆyu るruめいがら銘柄meigara のno ハha ムmu をwoお置o いi てte いi るru 。.
Cửa hàng đó bán đủ các loại thịt hun khói.
かれ彼kare はha いi つtsu もmo そso ばba にniじしょ辞書jisho をwoお置o いi てte いi るru 。.
Anh ta luôn mang từ điển bên mình.