Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả

ばちあ罰当bachia たta りri なnaおこな行okona いi
Hành vi hồ đồ/ hành vi đáng trừng phạt
ばちあ罰当bachia たta りri でde あa るru こko とto
đáng trừng phạt/ đáng đời
ばっきん罰金bakkin はhaげんきん現金genkin でdeしはら支払shihara うu べbe しshi 。.
Tiền phạt sẽ được trả bằng tiền mặt.
ばっきん罰金bakkin のnoはなし話hanashi はha でde っちtchiあ上a げge だda そso うu でde すsu 。.
Có vẻ như những thứ về tiền phạt đã được tạo ra.
ばっきん罰金bakkin なna どdoはら払hara うu まma いi とtoかのじょ彼女kanojo はhaけっしん決心kesshin しshi たta 。.
Cô ấy kiên quyết không trả tiền phạt.
げんばつ厳罰genbatsu にniあたい値atai すsu るru
Xứng đáng chịu hình phạt nghiêm khắc
てんばつ天罰tenbatsu はhaおそ遅oso くku とto もmoかなら必kanara ずzuく来ku るru
Sự trừng phạt của thượng đế có thể đến chậm nhưng thế nào cũng đến
ちょうばつてきいしゃりょう懲罰的慰謝料choubatsutekiisharyou をwoようきゅう要求youkyuu すsu るru
đồi tiền bồi thường
けいばつ刑罰keibatsu はhaほうりつ法律houritsu をwoもっ以mo てteいちじょう一定ichijou せse らra るru 。.
Hình phạt được ấn định bởi luật pháp.
 こko のnoばちあ罰当bachia たta りri めme !!
Thật là kẻ vô ơn./ mày đáng bị báo ứng .
 〜~ にniばってん罰点batten をwoつ付tsu けke るru
Tạo ra vết nhơ ~
かれ彼kare はhaばっ罰ba せse らra れre るru だda ろro うu 。.
Anh ta sẽ bị trừng phạt.
かれ彼kare がgaばっ罰ba せse らra れre るru のno はhaとうぜん当然touzen だda 。.
Anh ta đáng bị trừng phạt.
かれ彼kare はhaばち罰bachi をwoう受u けke たta くku なna かka ったtta 。.
Anh ấy không thích bị trừng phạt.
かれ彼kare はhaばっきん罰金bakkin をwoはら払hara うu よyo うu にniめい命mei じji らra れre たta 。.
Anh ta được yêu cầu phải trả tiền phạt.
きみ君kimi がgaばち罰bachi をwo うu けke るru のno はhaすじちが筋違sujichiga いi だda とtoおも思omo ったtta 。.
Chúng tôi nghĩ rằng thật vô lý khi bạn bị trừng phạt.
かれ彼kare はhaばっ罰ba せse らra れre たta がga 、, そso れre はhaとうぜん当然touzen のno こko とto だda 。.
Anh ấy đã bị trừng phạt thích đáng.
 〜~ にniげんばつ厳罰genbatsu をwoか課ka すsu るru
Áp đặt hình phạt nghiêm khắc đối với ~
ちょうはん重犯chouhan のnoばっそく罰則bassoku をwoきょうか強化kyouka すsu るru 。.
Tăng cường hình phạt đối với sự tái phạm.
こんど今度kondo はhaばち罰bachi をwo まma ぬnu がga れre まma いi 。.
Chúng tôi sẽ không thể tránh bị trừng phạt lần này.