Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

美人

giai nhân; mỹ nhân; người đẹp

Gợi ý

Xem thêm

美白美人

người phụ nữ có làn da trắng xinh đẹp

美人画

mỹ nhân xinh đẹp

美人コンテスト

hội thi người đẹp

美人局

mỹ nhân kế

不美人

người phụ nữ xấu; thô

Chi tiết từ

美人

「びじん」
giai nhân
mỹ nhân; người đẹp.
Mazii Dict
Ví dụ:
びじん美人bijin のnoつま妻tsuma がgaかれ彼kare のnoじまん自慢jiman だda 。.
Người vợ xinh đẹp là niềm tự hào của anh.
びじん美人bijin はha 33にち日nichi でdeあ飽a きki るru 。. ブbu スsu はha 33にち日nichi でdeな慣na れre るru 。.
Bạn cảm thấy mệt mỏi với một người phụ nữ xinh đẹp sau ba ngày. Bạn quen với một cái xấu xíngười phụ nữ sau ba ngày.
びじん美人bijin でde もmoていせつ貞節teisetsu でde なna けke れre ばba 、, まma ずzu くku なna ったttaさけ酒sake のno よyo うu なna もmo のno 。.
người phụ nữ đẹp mà không còn trinh tiết thì chẳng khác gì uống rượu không có vị