Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

羽白

loài vịt có gương cánh trắng

Gợi ý

Xem thêm

羽白鴨

vịt lông trắng

羽白海鳩

cepphus grylle

金黒羽白

vịt búi lông

羽白小千鳥

charadrius hiaticula

姫薄羽白蝶

parnassius stubbendorfii

Chi tiết từ

羽白

「はじろ」
danh từ
loài vịt có gương cánh trắng
Mazii Dict
Ví dụ:
はじろ羽白hajiro とtoよ呼yo ばba れre るru カka モmo はha 、,と飛to んn だdaとき時toki にniつばさ翼tsubasa にniしろ白shiro いiもよう模様moyou がgaみ見mi えe るru のno がgaとくちょう特徴tokuchou でde あa るru 。.
Những loài vịt có gương cánh trắng có đặc điểm nổi bật là khi bay, có thể thấy rõ mảng trắng trên cánh.