Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

翌春

mùa xuân kế tiếp; mùa xuân năm sau; mùa xuân kế tiếp; mùa xuân sau đó

Gợi ý

Xem thêm

せいしゅん 青春切符はずいぶん活用させてもらったわ。

tuổi xuân; xuân xanh

翌翌

cái sau khi tiếp theo

翌翌日

hai hôm sau

翌翌年

năm tới nữa; năm sau nữa

翌

hôm sau; kế tiếp

Chi tiết từ

翌春

「よくはる よくしゅん」
danh từ thời gian
mùa xuân kế tiếp
mùa xuân năm sau; mùa xuân kế tiếp; mùa xuân sau đó
Mazii Dict
Ví dụ:
よくはる翌春yokuharu にni はha 、,あたら新atara しshi いiせいかつ生活seikatsu がgaはじ始haji まma るru 。.
Vào mùa xuân năm sau, một cuộc sống mới sẽ bắt đầu.