Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả

なら習nara うu よyo りriな慣na れre ろro 。.
Tập luyện giúp hoàn hảo hơn.
し詩shi をwoなら習nara うu こko とto はhaきおくりょく記憶力kiokuryoku をwoやしな養yashina うu よyo いiくんれん訓練kunren とto なna るru 。.
Học thơ là một kỷ luật tốt cho trí nhớ.
なにごと何事nanigoto もmoなら習nara うu なna らraさいご最後saigo まma でde にniなら習nara えe 。.
Học cái gì thì cũng hãy học cho tới cùng.
しょどう書道shodou をwoなら習nara うu のno はhaたの楽tano しshi いi 。.
Học thư pháp rất vui.
 もmo のno をwoなら習nara うu のno にniおそす遅過ososu ぎgi るru こko とto はha なna いi 。.
Không bao giờ quá già để học .
わたし私watashi はhaそっき速記sokki をwoなら習nara うu こko とto にniき決ki めme たta 。.
Tôi đã quyết định học tốc ký.
がっき楽器gakki のnoえんそう演奏ensou をwoなら習nara うu もmo のno もmo いi たta 。.
Một số đã học chơi nhạc cụ.
 どdo うu せseえいご英語eigo をwoなら習nara うu なna らraてっていてき徹底的tetteiteki にniまな学mana びbi なna さsa いi 。.
Dù sao đi nữa, nếu bạn học tiếng Anh, hãy nghiên cứu nó thật kỹ lưỡng.
かんじ漢字kanji のnoか書ka きkiかた方kata をwoなら習nara うu 。.
Học cách viết chữ Hán.
えいご英語eigo はhaすこ少suko しshi ずzu つtsuなら習nara うu とto いi いi よyo 。.
Tốt hơn là bạn nên học tiếng Anh từng chút một.
かのじょ彼女kanojo はha バba レre ー- をwoなら習nara うu たta めme にni パpa リri へheい行i ったtta 。.
Cô đến Paris với mục đích học múa ba lê.
明日は第10課を習う。
Ngày mai sẽ học bài 10.
 エe スsu ペpe ラra ンn トtoご語go をwoなら習nara うu のno はhaたの楽tano しshi いi 。.
Esperanto là một ngôn ngữ thú vị để học.
いちにちお一日置ichinichio きki にniかんじ漢字kanji をwoなら習nara うu
học chữ Hán 2 ngày một lần
た足ta しshiざん算zan とtoひ引hi きkiざん算zan をwoなら習nara うu
học cách cộng trừ
ちち父chichi はhaわたし私watashi にni ピpi アa ノno をwoなら習nara うu よyo うu にniすす勧susu めme たta 。.
Cha tôi khuyến khích tôi học piano.
 もmo うuとし年toshi のno せse いi かka 、,なら習nara うu そso ばba かka らraわす忘wasu れre てte しshi まma うu 。.
Tôi cứ vừa học xong là quên ngay.
 シュshu ヴァvua イi ツァtsua ー- はhaみなら見習minara うu べbe きkiにんげん人間ningen でde すsu 。.
Schweitzer là một người đàn ông để bắt chước.
せんせい先生sensei にniつ就tsu いi てteにほんご日本語nihongo をwoなら習nara うu
theo thầy học tiếng nhật
しいわ子曰shiiwa くku 、,まな学mana びbi てteとき時toki にni こko れre をwoなら習nara うu 。.
Khổng Tử nói rằng: Học đi đôi với hành.