Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

翼

lá; sao dực; cánh; đôi cánh; cánh máy bay; phi cơ; tsubasa

Gợi ý

Xem thêm

翼翼

thận trọng; cẩn thận; khôn ngoan

小心翼翼

rất nhút nhát; hay lo sợ; rụt rè

翼形

hình cánh máy bay

翼長

chiều dài cánh

翼々

thận trọng; cẩn thận; khôn ngoan

Chi tiết từ

翼

「つばさ よく」
danh từ
lá
sao dực
cánh; đôi cánh (chim, côn trùng)
cánh máy bay; phi cơ
Tsubasa (tên một tuyến tàu tốc hành của hệ thống Yamagata Shinkansen)
Mazii Dict
Ví dụ:
 マma ガga モmo のnoよくきょう翼鏡yokukyou はha 、,と飛to んn でde いi るruとき時toki にniあおむらさきいろ青紫色aomurasakiiro にniかがや輝kagaya くku 。.
Gương cánh của vịt trời ánh lên màu tím xanh khi bay.
よくさいるい翼鰓類yokusairui はha 、,はんさくどうぶつもん半索動物門hansakudoubutsumon にniぞく属zoku すsu るruかんじょう管状kanjou のnoこがたどうぶつぐん小型動物群kogatadoubutsugun でde あa るru 。.
Cánh mang là nhóm sinh vật nhỏ dạng ống, thuộc ngành bán dây sống.
とり鳥tori はhaりょうよく両翼ryouyoku をwoひろ広hiro げge たta 。.
Con chim dang rộng đôi cánh.
つばさ翼tsubasa をwoの伸no ばba すsu
Sải đôi cánh
とみ富tomi にni はhaつばさ翼tsubasa がga あa るru 。.
Giàu có có cánh.
 もmo しshi もmoわたし私watashi にniつばさ翼tsubasa がga あa れre ばba 、,きみ君kimi のno とto こko ろro へheと飛to んn でde いi くku のno だda がga 。.
Nếu tôi có đôi cánh, tôi sẽ bay đến với bạn.
ひこうき飛行機hikouki のnoつばさ翼tsubasa がgaそら空sora をwoき切ki りriさ裂sa くku 。.
Cánh của chiếc máy bay xé toạc bầu trời.
やまがたしんかんせん山形新幹線yamagatashinkansen のnoつばさ翼tsubasa にniの乗no ってtteやまがた山形yamagata へheい行i くku 。.
Tôi đi đến Yamagata bằng tàu Tsubasa của tuyến Yamagata Shinkansen.