Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii Super
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả

こうこがく考古学koukogaku のnoけんきゅう研究kenkyuu はha 、,こだい古代kodai にni まma でde さsa かka のno ぼbo るru
Nghiên cứu về khảo cổ học đi ngược dòng đến tận thời kỳ cổ đại
こうこがくしゃ考古学者koukogakusha たta ちchi はhaこだい古代kodai のno ネne クku ロro ポpo リri スsu をwoはっくつ発掘hakkutsu しshi てte いi るru 。.
Các nhà khảo cổ đang khai quật một nghĩa địa cổ đại.
こうこがくしゃ考古学者koukogakusha はhaこだいぶんめい古代文明kodaibunmei のno トto レre パpa ネne ー- ショsho ンn のnoしょうこ証拠shouko をwoはっけん発見hakken しshi まma しshi たta 。.
Các nhà khảo cổ đã phát hiện bằng chứng về kỹ thuật khoan sọ trong các nền văn minh cổ đại.
こうこがく考古学koukogaku でde はha スsu カka トto ロro ジji ー- がgaこだいじん古代人kodaijin のnoせいかつ生活seikatsu をwoし知shi るruて手te がga かka りri にni なna りri まma すsu 。.
Trong khảo cổ học, khoa phân học là manh mối giúp hiểu về cuộc sống người xưa.
こうこがくしゃ考古学者koukogakusha はhaいせき遺跡iseki のnoねんだい年代nendai をwoしら調shira べbe るru たta めme にni ラra ジji オo カka ー- ボbo ンn テte スsu トto をwoおこな行okona ったtta 。.
Các nhà khảo cổ đã thực hiện phép thử đồng vị carbon để xác định niên đại của di tích.
こうこがくしゃ考古学者koukogakusha たta ちchi はha ラra ジji オo カka ー- ボbo ンn デde ー- ティtei ンn グgu をwoつか使tsuka ってtte 、, こko のnoいせき遺跡iseki のnoねんだい年代nendai をwoそくてい測定sokutei しshi たta 。.
Các nhà khảo cổ học đã sử dụng phương pháp xác định niên đại bằng đồng vị carbon để đo tuổi của di tích này.
こうこがく考古学koukogaku はhaじんるい人類jinrui がgaのこ残noko しshi たtaこんせき痕跡konseki のnoけんきゅう研究kenkyuu をwoとお通too しshi 、,じんるい人類jinrui のnoかつどう活動katsudou とto そso のnoへんか変化henka をwoけんきゅう研究kenkyuu すsu るruがくもん学問gakumon でde あa るru 。.
Khảo cổ học là một ngành khoa học nghiên cứu các hoạt động của con người vàthay đổi thông qua việc nghiên cứu các dấu vết do chúng để lại.
こうこがくしゃ 考古学者koukogakusha  はha ほうしゃせいたんそねんだいそくてい 放射性炭素年代測定 houshaseitansonendaisokutei  をwo もち用 mochi いi てte 、, こko のno いせき 遺跡 iseki  のno ねんだい 年代 nendai  をwo すいてい推定 suitei しshi たta 。.
Các nhà khảo cổ đã sử dụng phương pháp đo niên đại bằng cacbon-14 để ước tính niên đại của di tích này.
こうこがくしゃ 考古学者koukogakusha  はha ほうしゃせいたんそねんだいそくていほう 放射性炭素年代測定法 houshaseitansonendaisokuteihou  をwo もち用 mochi いi てte 、, こko のno いせき 遺跡 iseki  のno ねんだい 年代 nendai  をwo とくてい特定 tokutei しshi たta 。.
Các nhà khảo cổ đã sử dụng phương pháp xác định niên đại bằng cacbon phóng xạ để xác định tuổi của di tích này.
こうこがくしゃ考古学者koukogakusha とto はhaむかし昔mukashi のnoみんぞく民族minzoku のnoせいかつようしき生活様式seikatsuyoushiki にni つtsu いi てte のnoいとぐち糸口itoguchi をwoさが捜saga しshiもと求moto めme るruひとたち人達hitotachi でde あa るru 。.
Các nhà khảo cổ học là những người săn lùng manh mối về lối sống của người cổ đạicác dân tộc.
かれ彼kare はhaこうこがくしゃ考古学者koukogakusha のnoじょしゅ助手joshu でde あa るru 。.
Anh ta là trợ lý của nhà khảo cổ học.
わたし私watashi はhaかれ彼kare のnoえいきょう影響eikyou でdeこうこがく考古学koukogaku にniきょうみ興味kyoumi をwoも持mo つtsu よyo うu にni なna ったtta 。.
Do ảnh hưởng của ông ấy mà tôi trở nên có hứng thú với ngành khảo cổ học. .
しかいぶんしょ死海文書shikaibunsho はha 22 00せいきさいだい世紀最大seikisaidai のnoこうこがくてきはっけん考古学的発見koukogakutekihakken のnoひと一hito つtsu とto さsa れre てte いi るru 。.
Cuộn sách Biển Chết được coi là một trong những phát hiện khảo cổ quan trọng nhất thế kỷ 20.
 アa ー- キki オo ロro ジji ー- にniきょうみ興味kyoumi がga あa りri 、,だいがく大学daigaku でdeこうこがく考古学koukogaku をwoまな学mana んn でde いi まma すsu 。.
Tôi có sự quan tâm đến khảo cổ học và đang học chuyên ngành khảo cổ học tại trường đại học.
やよいどき弥生土器yayoidoki はha 、,こだいにほん古代日本kodainihon のnoぶんか文化bunka をwoりかい理解rikai すsu るru たta めme にniじゅうよう重要juuyou なnaこうこがくてきいぶつ考古学的遺物koukogakutekiibutsu でde すsu 。.
Đồ gốm thời Yayoi là một di vật khảo cổ quan trọng để hiểu về nền văn hóa cổ đại Nhật Bản.