Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii Super
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

者

GIẢ

Chi tiết Hán tự

Trình độ JLPT:

N4

Hán tự:

者

Hán Việt:

GIẢ

Kun:

もの

On:

シャ

Số nét:

8

Nghĩa:

1. việc; sự vật hoặc sự việc cụ thể VD: 前者 (người trước, cái trước), 後者 (người sau, cái sau) 2. người; chủ thể của hành vi hoặc trạng thái VD: 作者 (tác giả), 勇者 (dũng sĩ) 3. trợ từ đi kèm với từ chỉ thời gian VD: 今者 (ngay lúc này) 4. là; thì; nếu (trợ từ biểu thị sự nhấn mạnh hoặc điều kiện giả định)
Ví dụ:

者 [ もの]

người; kẻ

両者 [ りょうしゃ]

hai người .

二者 [ にしゃ]

hai người .

仁者 [じんしゃ]

người theo chủ nghĩa nhân đạo

仏者 [ ぶっしゃ]

phật tử .

他者 [ たしゃ]

người khác; những người khác

何者 [なにもの]

ai

作者 [ さくしゃ]

tác giả .

佞者 [ ねいしゃ]

người xảo trá .

使者 [ ししゃ]

sứ giả .

侍者 [ じしゃ]

người hầu phòng (nam)

信者 [ しんじゃ]

chân châu