Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii Super
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả

き聞ki くku にniこた堪kota えe なna いi
không đáng để nghe.
き聞ki くku はhaいちじ一時ichiji のnoはじ恥haji 、,き聞ki かka ぬnu はhaいっしょう一生isshou のnoはじ恥haji 。.
Không có gì bị mất cho việc hỏi.
〜 聞く
kính cẩn lắng nghe .
いちきょくき一曲聞ichikyokuki くku かka 。.
Bạn sẽ nghe một bản nhạc chứ?
 なna ぜzeき聞ki くku のno ??
Tại sao bạn hỏi?
おれ俺ore にniき聞ki くku なna よyo 。.
Đừng hỏi tôi.
かれ彼kare にniき聞ki くku のno をwoわす忘wasu れre たta 。.
Tôi quên hỏi anh ta.
き聞ki けke ばbaき聞ki くku ほho どdo まma すsu まma すsuおもしろ面白omoshiro くku なna るru 。.
Càng nghe càng thấy thú vị.
なんで聞くの?
Sao lại hỏi vậy?
かいきだん怪奇談kaikidan をwoき聞ki くku
Nghe truyện kinh dị
ひと人hito づzu てte にniき聞ki くku
nghe đồn
ひと人hito のnoつて伝tsute にniき聞ki くku 。.
Tôi nghe được điều đó qua lời đồn đại của mọi người.
あめ雨ame のnoおと音oto をwoき聞ki くku とtoこころ心kokoro がgaお落o ちchiつ着tsu くku 。.
Tôi thấy tiếng mưa thư thái.
ぼく僕boku はhaこんやき今夜聞kon'yaki くku つtsu もmo りri なna んn だda 。.
Tôi định nghe nó tối nay.
 おo けke さsaぶし節bushi をwoき聞ki くku
nghe bài dân ca Okesa .
さいしんじょうほう最新情報saishinjouhou をwoき聞ki くku
nghe tin tức mới nhất .
きみ君kimi がgaりゆう理由riyuu をwoき聞ki くku のno もmoとうぜん当然touzen だda 。.
Không có gì lạ khi bạn hỏi.
かれ彼kare のnoえんぜつ演説enzetsu はhaき聞ki くkuかち価値kachi がga あa るru 。.
Bài phát biểu của anh ấy rất đáng nghe.
かれ彼kare のnoいけん意見iken はhaき聞ki くku にniあたい値atai しshi なna いi 。.
Ý kiến ​​của anh ấy không đáng để lắng nghe.
わたし私watashi たta ちchi はhaみみ耳mimi でdeき聞ki くku 。.
Chúng ta nghe bằng tai.