Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

中

TRUNG, TRÚNG

背

BỐI, BỘI

Chi tiết Hán tự

Trình độ JLPT:

N5

Hán tự:

中

Hán Việt:

TRUNG, TRÚNG

Kun:

なか うち あた.る

On:

チュウ

Số nét:

4

Nghĩa:

1. chính giữa VD: 中央 (trung ương), 中心 (trung tâm), 中核 (cốt lõi) 2. bên trong phạm vi; phía trong VD: 意中 (trong lòng), 車中 (trong xe), 忌中 (trong thời gian chịu tang) 3. khoảng giữa; đoạn giữa trong 3 đoạn VD: 中等 (tầm trung), 中流 (tầng lớp trung lưu), 中盤 (giai đoạn giữa) 4. ở giữa; khoảng cách giữa hai bên VD: 中間 (trung gian), 中継 (phát sóng), 中腹 (sườn núi) 5. suốt; toàn bộ VD: 年中 (quanh năm), 世界中 (trên toàn thế giới) 6. viết tắt của trung học hoặc Trung Quốc VD: 中卒 (tốt nghiệp trung học), 訪中 (thăm Trung Quốc) 7. không thiên vị VD: 中立 (trung lập), 中道 (trung đạo), 折中 (dung ) 8. trúng; nhắm trúng VD: 中毒 (trúng độc), 命中 (trúng đích) 9. mọi người; trong nhóm bạn bè VD: 講中 (nhóm tín đồ), 連中 (đám người)
Ví dụ:

中 [ なか]

bên trong

中々 [なか々]

thực

中世 [ ちゅうせい]

thời Trung cổ

中中 [ なかなか]

...mãi mà...

中仕 [ なかし]

Thợ khuân vác; thợ bốc xếp .

中位 [ちゅうい]

người trung gian

中低 [ なかびく]

lõm

中保 [なかほ]

sự điều đình

中値 [ なかね]

giá trung bình .

中傷 [ ちゅうしょう]

lời phỉ báng; sự phỉ báng

中元 [ちゅうげん]

lính bộ binh