Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả

はいご背後haigo かka らra のnoひかり光hikari をwoきゅうしゅう吸収kyuushuu すsu るruほしかんちり星間塵hoshikanchiri
Bụi giữa các vì sao hấp thu ánh sáng từ phía đằng sau
はいご背後haigo にniみ見mi えeかく隠kaku れre すsu るru のno はhaきんねん近年kinnen のnoふどうさんふきょう不動産不況fudousanfukyou だda 。.
Điều gì khuất tất trong nền là sự sụt giảm bất động sản củanhững năm gần đây.
はいご背後haigo でdeいと糸ito をwoひ引hi いi てte いi るruじんぶつ人物jinbutsu がga いi るru とtoけいさつ警察keisatsu はhaい言i ってtte いi るru 。.
Cảnh sát nói rằng có ai đó đang giật dây đằng sau hậu trường.
はいご背後haigo にniこえ声koe がga しshi たta のno でde かka のno じょjo はhaたい体tai をwo ねne じji ってtteふ振fu りriかえ返kae ったtta 。.
Cô ấy xoay người lại với một giọng nói đằng sau.
かれ彼kare のnoはいご背後haigo にni はhaしさんか資産家shisanka がgaひか控hika えe てte いi るru 。.
Anh ấy có một người ủng hộ giàu có sau lưng.
こうべ神戸koube はhaはいご背後haigo にniろっこうざん六甲山rokkouzan をwo ひhi かka えe てteとうざい東西touzai にniひろ広hiro がga ってtte いi るru 。.
Thành phố Kobe trải dài về hai phía đông tây, phía sau là núi Rokkou.
きょうさんけん共産圏kyousanken のnoはいご背後haigo でde
với sự hậu thuẫn của liên minh cộng sản
しはいにん支配人shihainin のnoはいご背後haigo でdeあんやく暗躍an'yaku しshi たta 。.
Anh ta đã hành động sau lưng người quản lý.
さつじんじけん殺人事件satsujinjiken のnoはいご背後haigo にniひそ潜hiso むmu ミmi スsu テte リri ー- をwoと解to きkiあ明a かka せse 。.
Giải mã bí ẩn đằng sau vụ giết người!
せんとうき戦闘機sentouki にni よyo るruはいごれんらくせん背後連絡線haigorenrakusen のnoしゃだん遮断shadan
Làm gián đoạn đường dây liên lạc với tiền tuyến bằng các thiết bị quân sự .
わたし私watashi はha だda れre かka がgaはいご背後haigo かka らraかた肩kata をwo たta たta いi てte いi るru のno をwoかん感kan じji たta 。.
Tôi cảm thấy ai đó đang vỗ vai tôi từ phía sau.
てつ鉄tetsu のno カka ー- テte ンn のnoはいご背後haigo でde
đằng sau lá chắn thép .
 わwa れre わwa れre はha カka ー- テte ンn のnoはいご背後haigo にniひみつ秘密himitsu のno ドdo アa をwoみ見mi つtsu けke たta 。.
Chúng tôi phát hiện ra một cánh cửa bí mật đằng sau bức màn.
けいさつ警察keisatsu はha そso のnoさつじんじけん殺人事件satsujinjiken のnoはいご背後haigo にni あa るruじじょう事情jijou をwoはあく把握haaku しshi てte いi なna かka ったtta
Cảnh sát chưa nắm được sự tình đằng sau vụ giết người đó.
けいさつ警察keisatsu はhaおよ泳oyo がga せseそうさ捜査sousa をwoおこな行okona いi 、,はいご背後haigo にni あa るruおお大oo きki なnaそしき組織soshiki のnoてきはつ摘発tekihatsu にniせいこう成功seikou しshi たta 。.
Cảnh sát đã thực hiện điều tra thả nổi và thành công trong việc triệt phá tổ chức lớn đứng sau.
 「‘ びbi っくkku りri さsa せse なna いi でde よyo 」’ とtoかのじょ彼女kanojo はhaかれ彼kare がgaはいご背後haigo にniちか近chika づzu いi たtaときい時言tokii ったtta 。.
"Đừng làm tôi sợ", cô hét lên khi anh tiến đến phía sau cô.
 イi ンn タta プpu リri ティtei ブbu なna アa プpu ロro ー- チchi はha 、, デde ー- タta のnoはいご背後haigo にni あa るruいみ意味imi をwoさぐ探sagu るru のno にniやくだ役立yakuda ちchi まma すsu 。.
Phương pháp diễn giải giúp khám phá ý nghĩa ẩn sau dữ liệu.