Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

胎児認知

công nhận con khi còn là thai nhi

Gợi ý

Xem thêm

胎児

bào thai; thai nhi; động vật hoặc thực vật non trước khi sinh ra ở thời kỳ đầu của sự phát triển; phôi; mầm; thai nhi

胎児血

máu bào thai; máu thai nhi

胎児鏡

soi thai; siêu âm thai; khám thai

胎児モニタリング

theo dõi tình trạng thai nhi

多胎児

đa thai

Chi tiết từ

胎児認知

「たいじにんち」
danh từ
công nhận con khi còn là thai nhi ( công nhận mối quan hệ cha con khi con chưa chào đời với mục đích đăng ký quốc tịch )
Mazii Dict
Ví dụ:
たいじにんち胎児認知taijininchi をwo すsu るru こko とto にni よyo りri 、,こ子ko どdo もmo はhaにほんこくせき日本国籍nihonkokuseki をwoしゅとく取得shutoku でde きki まma すsu 。.
Việc công nhận con khì còn là thai nhi sẽ giúp trẻ em có thể nhận được quốc tịch Nhật Bản.