Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii Super
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

胎動

bào thai động đậy; sự cảm thấy thai đạp; sự xúi giục; khích ; sự cử động của đứa bé trong bụng mẻ; sự máy thai; thúc đẩy; gia tăng; thai nhi chuyển động trong bụng mẹ

Gợi ý

Xem thêm

胎生動物

động vật đẻ con

胎

dạ con; tử cung

胎児

bào thai; thai nhi; động vật hoặc thực vật non trước khi sinh ra ở thời kỳ đầu của sự phát triển; phôi; mầm; thai nhi

胎内

trong tử cung; trong dạ con

胎盤

nhau thai; rau thai; nhau thai; thai nghén; nhau thai; rau thai

Chi tiết từ

胎動

「たいどう」
bào thai động đậy
sự cảm thấy thai đạp
sự xúi giục; khích (tình trạng lộn xộn); sự cử động của đứa bé trong bụng mẻ; sự máy thai
thúc đẩy; gia tăng.
thai nhi chuyển động trong bụng mẹ
Mazii Dict
Ví dụ:
かのじょ彼女kanojo はha はha じji めme てteこども子供kodomo のnoたいどう胎動taidou をwoかん感kan じji たta ..
Cô cảm thấy những cử động đầu tiên của đứa con trong bụng
たいどう胎動taidou をwoかん感kan じjiはじ始haji めme るru のno はha いi つtsu ごgo ろro でde しょsho うu かka ??
khi nào thì tôi mới bắt đầu cảm thấy sự máy thai của đứa bé?