Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

胸を借りる

nhờ những người có thực lực hơn làm đối thủ luyện tập

Gợi ý

Xem thêm

家を借りる

mướn nhà; thuê nhà

手を借りる

giúp đỡ

紙を借りる

cúp tóc

借りる

mượn; vay; thuê; mướn; nhờ; mượn; nhân dịp

お金を借りる

mượn tiền; vay tiền

Chi tiết từ

胸を借りる

「むねをかりる」
cụm từ, động từ nhóm 1 (ichidan)
nhờ những người có thực lực hơn làm đối thủ luyện tập
Mazii Dict
Ví dụ:
わかてりきし若手力士wakaterikishi はha 、,せんぱいりきし先輩力士senpairikishi のnoむね胸mune をwoか借ka りri てteけいこ稽古keiko にniはげ励hage んn でde いi るru 。.
Vận động viên trẻ đang chăm chỉ tập luyện bằng cách nhờ các đàn anh làm đối thủ tập.