Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

脇柱

cột phụ ở bên phải; cột bên phải

Gợi ý

Xem thêm

脇

hông; nách

せきちゅーまえ彎症

ưỡn cột sống; tật ưỡn cột sống

せきちゅうそくわんしょう せきちゅーがわ彎症

vẹo cột sống

せきちゅーご彎症

còng cột sống; gù cột sống

右脇

nách phải; phía bên phải

Chi tiết từ

脇柱

「わきばしら」
danh từ
cột phụ ở bên phải; cột bên phải (thuật ngữ trong kịch Noh để chỉ cột nằm ở phía bên phải thường nằm gần khu vực người xem ngồi)
Mazii Dict
Ví dụ:
わきばしら脇柱wakibashira はha 、, 能舞台  のnoうぶたいのみぎがわ右側ubutainomigigawa にniいち位置ichi すsu るruばしら柱bashira でde 、,かんきゃく観客kankyaku かka らra はhaぶたい舞台butai のnoひだりがわ左側hidarigawa にniみ見mi えe るru こko とto がgaおお多oo いi でde すsu 。.
Cột phụ ở bên phải là cột nằm ở phía bên phải của sân khấu Noh, và thường được nhìn thấy ở phía bên trái của người xem.