Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii Super
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

腰を据える

chuyên tâm; dốc toàn lực làm việc; ở yên một chỗ

Gợi ý

Xem thêm

尻を据える

chuyên tâm ở 1 nơi nào đó để làm gì

腹を据える

tạo ra một có tâm trí

肝を据える

làm với quyết tâm

灸を据える

một phương pháp điều trị bằng cách đốt cháy moxa trên da; rất cẩn trọng và ra thêm hình phạt

据える

đặt; đút

Chi tiết từ

腰を据える

「こしをすえる」
cụm từ, động từ nhóm 1 (ichidan)
chuyên tâm, dốc toàn lực làm việc
ở yên một chỗ
Mazii Dict
Ví dụ:
こし腰koshi をwoす据su えe てteかだい課題kadai をwoと取to りriか掛ka かka ったtta のno でdeはや早haya くkuお終o わwa ったtta 。.
Tôi chuyên tâm làm bài tập nên đã hoàn thành sớm.