Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

舌の根

cuống lưỡi

Gợi ý

Xem thêm

舌の根の乾かぬうち

ngựa quen đường cũ

舌の根も乾かぬうち

vừa dứt lời; chưa kịp dứt lời

舌根

bén rễ cái lưỡi

甲状腺腫-舌根

bướu giáp lưỡi

根太ようせっちゃくざい

keo dán dầm

Chi tiết từ

舌の根

「したのね」
cụm từ, danh từ
cuống lưỡi
Mazii Dict
Ví dụ:
いしゃ医者isha はha 、,かんじゃ患者kanja のnoした舌shita のnoね根ne をwoみ診mi てte 、,びょうき病気byouki のnoげんいん原因gen'in をwoさぐ探sagu ろro うu とto しshi たta 。.
Bác sĩ đã kiểm tra cuống lưỡi của bệnh nhân để tìm ra nguyên nhân gây bệnh.