Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

舌偏

bộ thiệt trong hán tự

Gợi ý

Xem thêm

舌

lưỡi

偏

có khuynh hướng; thiên lệch; chưa hoàn thiện; chưa trưởng thành; thiếu sót; dở dang; kém sắc; diện mạo tầm thường; không bắt mắt

後舌

phần sau của lưỡi

舌下

dưới lưỡi

舌体

thân lưỡi

Chi tiết từ

舌偏

「したへん」
danh từ
bộ Thiệt trong Hán tự
Mazii Dict
Ví dụ:
 「‘はなし話hanashi 」’ とto いi うuかんじ漢字kanji はhaしたへん舌偏shitahen をwoふく含fuku んn でde いi まma すsu 。.
Chữ Hán "Thoại" có chứa bộ Thiệt.