Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

舵

bánh lái; tay lái

Gợi ý

Xem thêm

舵面

quản lý bề mặt

舵柄

tay bánh lái

舵手

người lái tàu; người lái thuyền; thủy thủ

潜舵

cánh lặn

操舵

sự lái tàu

Chi tiết từ

舵

「かじ だ」
danh từ
bánh lái
tay lái.
Mazii Dict
Ví dụ:
 ボbo ー- トto のnoかじ舵kaji にni かka らra みmi つtsu くku
gắn những chiếc bánh lái vào thuyền
かじ舵kaji をwo とto るru かka いi ??
Anh có lấy bánh lái không
せんび船尾senbi にni あa るruちい小chii さsa なnaかじ舵kaji はha トto リri ムmu ・/ タta ブbu とtoよ呼yo ばba れre るru 。.
bánh lái nhỏ ở đuôi tàu được gọi là trim tab