Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

船上

trên tàu

Gợi ý

Xem thêm

上船

sự lên tàu; sự lên bờ

上荷船

tàu chở hàng

旋尾せんちゅーじょーか

liên họ giun tròn spirurida

船用船

tàu chuyên dùng

船

tàu bè; tàu; thuyền; thuyền bè

Chi tiết từ

船上

「せんじょう」
phó từ, tính từ đuôi no
trên tàu.
Mazii Dict
Ví dụ:
せんじょう船上senjou のnoひとびと人々hitobito はha そso のnoしま島shima にni 55にん人nin のnoひとかげ人影hitokage をwoみ見mi てte びbi っくkku りri しshi まma しshi たta 。.
Những người đàn ông trên tàu rất ngạc nhiên khi thấy năm người đàn ông trên đảo.
せんじょう船上senjou のnoにもつ荷物nimotsu はha ずzu ぶbu ぬnu れre にni なna ったtta 。.
Hàng hóa trên tàu bị ướt.