Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii Super
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

船軍

đội quân tàu chiến; trận thủy chiến; hải chiến; chiến tranh trên biển; hải quân; lực lượng hải quân; hạm đội tàu chiến

Gợi ý

Xem thêm

軍船

chiến hạm

軍

quân đội; đội quân; chiến tranh; trận mạc; cuộc chiến; trận đánh; quân đội; binh lính; quân sĩ

船用船

tàu chuyên dùng

船

tàu bè; tàu; thuyền; thuyền bè

船籍港船

cảng đăng ký tàu biển

Chi tiết từ

船軍

「せんぐん ふないくさ」
danh từ
đội quân tàu chiến
trận thủy chiến; hải chiến; chiến tranh trên biển
hải quân; lực lượng hải quân; hạm đội tàu chiến
Mazii Dict
Ví dụ:
せんぐん船軍sengun のnoしょうはい勝敗shouhai がgaくに国kuni のnoうんめい運命unmei をwoさゆう左右sayuu しshi たta 。.
Thắng bại của trận thủy chiến đã quyết định vận mệnh của đất nước.
てき敵teki のnoせんぐん船軍sengun がgaおきあい沖合okiai にniしゅうけつ集結shuuketsu しshi てte いi るru 。.
Lực lượng hải quân của kẻ địch đang tập kết ở ngoài khơi.